Báo giá tủ bếp inox cánh kính chữ L tại Ninh Bình khoảng 79–81,5 triệu
Báo giá cuối năm 2025 (âm lịch) cho nhà anh Vinh ở Ninh Bình. Thùng inox nguyên bản; tủ kho chia theo dầm trần; khoang tủ lạnh khung gỗ plywood cánh kính; phần kính ốp lên kịch trần cao hơn tiêu chuẩn nên tính thêm.
Đơn giá các hạng mục
| Hạng mục | Đơn giá / cách tính | Thành tiền |
|---|---|---|
| Tủ bếp dưới inox nguyên bản | 4.200.000đ/m × 3,99m | |
| Tủ bếp trên | 4.200.000đ/m × 4,22m | |
| Tủ kho | 3.800.000đ/m | |
| Khoang tủ lạnh plywood, cánh kính | Nguyên khoang | 4.800.000đ |
| Kính ốp bếp | 750.000đ/m × 5,7m | 4.275.000đ |
| Kính ốp kịch trần (vượt chiều cao tiêu chuẩn) | Tính thêm | Xem trong video |
| Bản lề | 42.900đ/cái (tính 30 cái) | |
| Đèn LED | Tặng kèm | 0đ |
| Cảm biến | 210.000đ | |
| Piston (6 cái) | 30.000đ/cái | 180.000đ |
| Ray inox 304 | 176.000đ | |
| Tay nâng Blum | 2.475.000đ | |
| Giá bát nâng hạ inox 304 | 3.825.000đ | |
| Giá bát tủ dưới | 1.600.000đ | |
| Chậu nhiều món | 3.940.000đ | |
| Tổng cộng | 81.571.000đ (có sơn tĩnh điện) |
Gia đình quyết định không sơn tĩnh điện nên Tấn trừ phần sơn, tổng còn khoảng 79 triệu. Tấn cũng lưu ý giá năm sau có thể thay đổi theo giá vật liệu và thuế.
Giá trên là giá của công trình tại thời điểm làm video (cuối năm 2025). Bếp nhà anh chị sẽ khác theo chiều dài, vật liệu, phụ kiện và thiết bị chọn.
Muốn biết bếp nhà mình hết bao nhiêu, anh chị gửi ảnh khu bếp và kích thước các bức tường cho TNT, hoặc gọi 0968.914.278 để được báo giá chi tiết từng hạng mục. Xem thêm: Tổng hợp báo giá tủ bếp trọn gói TNT.
Leave a Reply